Bỏ qua, tới nội dung chính

Bản khoa tiếng Trung là gì?

Hán Việt bản khoa =

本科běnkēHSK 4

bằng cử nhân

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 本科

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

本

bảnběn

quyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân

HSK 1
科

khoakē

khoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồng

HSK 4

Luyện viết 本科

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết