Từ vựng tiếng Trung
kē*yán

Nghĩa tiếng Việt

nghiên cứu khoa học

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

9 nét

Bộ: (đá)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '科' bao gồm bộ '禾' (lúa) và các nét biểu thị sự phân chia, liên quan đến phân loại khoa học.
  • Chữ '研' bao gồm bộ '石' (đá) và các nét biểu thị việc nghiên cứu, mài giũa.

Khoa nghiên cứu, thể hiện sự phân loại và tìm hiểu chuyên sâu.

Từ ghép thông dụng

科学kēxué

khoa học

科研kēyán

nghiên cứu khoa học

科目kēmù

môn học