Bỏ qua, tới nội dung chính

Ưu thăng liệt thải tiếng Trung là gì?

Hán Việt ưu thăng liệt thải =

优胜劣汰yōushēngliètàiHSK 6

mạnh được yếu thua, kẻ mạnh tồn tại kẻ yếu bị đào thải

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 优胜劣汰

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

胜

thăngshèng

được, thắng lợi; hơn, giỏi; tốt đẹp; cảnh đẹp; có thể gánh vác, có thể chịu đựng; xuể, xiết, hết; vật trang sức trên đầu

HSK 5
汰

thảitài

quá mức; thải đi, bỏ đi

HSK 6

Từ có chữ 汰

Luyện viết 优胜劣汰

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết