Tuyết thượng gia sương tiếng Trung là gì?
Hán Việt tuyết thượng gia sương =
雪上加霜xuě shàng jiā shuāngHSK 6
hoạ vô đơn chí, khó khăn đã nhiều lại thêm khó khăn nữa; tình huống tệ hơn khi đã tệ rồi.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 雪上加霜Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 雪上加霜
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết