sươngxiāng
hòm, rương, va li, thùng
Từ có chữ 箱
sươngtāng
nước nóng; vua Thang
Từ có chữ 汤
mái nhà
Từ có chữ 厢
sươngshuāng
sương
Từ có chữ 霜
goá chồng
ngựa túc sương
(xem: sương cưu 鷞鳩,鹴鸠; túc sương 鷫鷞,鹔鹴)
sướngchàng
sướng, thích
Từ có chữ 畅
sưởngchǎng
ngày dài
chắp lông cừu làm áo
sưởngchàng
rượu nếp
sắc nhọn
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.