Bỏ qua, tới nội dung chính

Tu lí tiếng Trung là gì?

Hán Việt tu lí =

修理xiūlǐHSK 6

sửa chữa

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 修理

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

修

tuxiū

sửa chữa; xây dựng; tu dưỡng, tu hành; tỉa

HSK 4
理

lílǐ

lý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

HSK 3

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 修理

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết