Bỏ qua, tới nội dung chính

Thừa vụ viên tiếng Trung là gì?

Hán Việt thừa vụ viên =

乘务员chéngwùyuánHSK 6

tiếp viên; nhân viên phục vụ trên tàu/xe/máy bay.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 乘务员

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 乘务员

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết