Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thiểm"

Âm thiểm

闪

thiểmshǎn

né, nấp, tránh, lánh; chớp, loé, lấp loáng; đau sái

HSK 5
舔

thiểmtiǎn

liếm

HSK 6
陕

thiểmshǎn

tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc

忝

thiểmtiǎn

nhục

餂

thiểmtiǎn

lấy; dùng

睒

thiểmshǎn

nháy mắt, chớp mắt; rình, dòm, nhòm; lấp lánh, nhấp nháy

Âm thiêm

签

thiêmqiān

viết chữ lên thẻ tre làm dấu hiệu; đề tên, ký tên

HSK 4
苫

thiêmshān

một loại cỏ như cỏ tranh

佥

thiêmqiān

đều, cùng

Âm thiềm

檐

thiềmyán

mái hiên, mái nhà; vành mũ, diềm mũ

蟾

thiềmchán

(xem: thiềm thừ 蟾蜍)

簷

thiềmyán

mái hiên, mái nhà; vành mũ, diềm mũ

Âm thiệm

赡

thiệmshàn

cấp giúp; phong phú, đầy đủ

Từ có chữ 赡

掭

thiệmtiàn

chấm bút lông vào nghiên mực; khêu ngọn đèn

Âm thiễm

椠

thiễmqiàn

bản gỗ để viết; bản in (hay bản dịch) sách; thư từ

Luyện viết các chữ âm "thiểm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết