Từ vựng tiếng Trung
liǎn*sè脸
色
Nghĩa tiếng Việt
sắc mặt
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
脸
Bộ: 月 (thịt, thân thể)
11 nét
色
Bộ: 色 (màu sắc)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '脸' gồm bộ '月' (thịt, thân thể) và phần còn lại chỉ âm đọc, biểu thị phần trên cơ thể là mặt.
- Chữ '色' là một chữ tượng hình, gợi ý về màu sắc hoặc diện mạo.
→ '脸色' nghĩa là sắc mặt, biểu thị màu sắc hoặc biểu hiện trên gương mặt một người.
Từ ghép thông dụng
脸色
sắc mặt
红脸
mặt đỏ
脸书Facebook