Từ vựng tiếng Trung
diū
liǎn

Nghĩa tiếng Việt

mất mặt

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

6 nét

Bộ: (thịt, thân thể)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 丢: Chữ này có bộ phẩy (丿) kết hợp với các nét khác để chỉ sự mất mát, đánh rơi.
  • 脸: Chữ này có bộ '月' (thịt, thân thể) chỉ phần mặt mày, kết hợp với các nét khác để tạo thành chữ 'mặt'.

丢脸: Kết hợp lại có nghĩa là mất mặt, cảm giác xấu hổ.

Từ ghép thông dụng

diūrén

mất mặt, xấu hổ

diūshī

đánh mất, thất lạc

liǎn

sắc mặt