Từ vựng tiếng Trung
liǎn*pén

Nghĩa tiếng Việt

chậu rửa mặt

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, thân thể)

18 nét

Bộ: (bát đĩa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '脸' bao gồm bộ '月' (nghĩa là thịt, thân thể) và phần trên '佥' có ý chỉ khuôn mặt.
  • Chữ '盆' bao gồm bộ '皿' (nghĩa là bát đĩa) và phần trên '分' chỉ việc chia, ngăn cách.

Chữ '脸' có nghĩa là khuôn mặt, trong khi '盆' có nghĩa là thau, chậu.

Từ ghép thông dụng

liǎn

rửa mặt

liǎn

màu sắc khuôn mặt

liǎnshū

Facebook