Từ vựng tiếng Trung
shàn*yǎng

Nghĩa tiếng Việt

cha mẹ nuôi dưỡng, phụng dưỡng

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò, tiền bạc)

15 nét

Bộ: (con cừu)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong bối cảnh pháp lý hoặc gia đình để chỉ nghĩa vụ nuôi dưỡng cha mẹ hoặc người già. Trang trọng, mang sắc thái đạo đức, pháp lý. Hán-Việt 'thiện' (tốt) + 'dưỡng' (nuôi) nhưng nghĩa là phụng dưỡng.

Câu ví dụ

  • 子女有义务赡养父母Zǐnǚ yǒu yìwù shànyǎng fùmǔ thanh 3

    Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ

  • 他赡养年迈的母亲Tā shànyǎng niánmài de mǔqīn thanh 1

    Anh ấy phụng dưỡng mẹ già

  • 赡养老人是传统美德Shànyǎng lǎorén shì chuántǒng měidé thanh 4

    Phụng dưỡng người già là đứcđạo truyền thống

  • 法律规定了赡养的义务Fǎlǜ guīdìng le shànyǎng de yìwù thanh 3

    Pháp luật quy định nghĩa vụ phụng dưỡng

Kết hợp thường gặp

  • 赡养父母shànyǎng fùmǔ thanh 4

    phụng dưỡng cha mẹ

  • 赡养老人shànyǎng lǎorén thanh 4

    phụng dưỡng người già

  • 赡养义务shànyǎng yìwù thanh 4

    nghĩa vụ phụng dưỡng

  • 赡养费shànyǎng fèi thanh 4

    chi phí phụng dưỡng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.