Thể tích tiếng Trung là gì?
Hán Việt thể tích =
体积tǐ jīHSK 5
thể tích; không gian ba chiều mà vật thể chiếm
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 体积Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 体积
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết