Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thâu"

Âm thâu

偷

thâutōu

trộm, ăn cắp; lén lút

HSK 5
鍮

thâutōu

quặng đồng thau; quặng đồng

Âm thấu

嗽

thấusòu

ho có đờm; mút

HSK 4

Từ có chữ 嗽

凑

thấucòu

gần, cùng

HSK 6
揍

thấuzòu

đánh; nện; choảng (người); đánh vỡ; đập vỡ; làm vỡ

HSK 6
辏

thấucòu

bầu bánh xe (chỗ đầu các nan hoa tụ lại); tụ họp đông đúc

腠

thấucòu

thớ da (phần giữa da và thịt)

楱

thấuzòu

táu; như "gỗ táu"

蔟

thấucù

cái né tằm

Luyện viết các chữ âm "thâu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết