Bỏ qua, tới nội dung chính

Phế trừ tiếng Trung là gì?

Hán Việt phế trừ =

废除fèichúHSK 6

bãi bỏ, hủy bỏ, loại bỏ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 废除

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 废除

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết