Nghiên phát tiếng Trung là gì?
Hán Việt nghiên phát =
研发yánfāHSK 6
nghiên cứu và phát triển (R&D); quá trình tạo ra sản phẩm/công nghệ mới
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 研发Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 研发
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết