Từ vựng tiếng Trung
diào*yán调
研
Nghĩa tiếng Việt
điều tra và khảo sát
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
调
Bộ: 言 (lời nói)
10 nét
研
Bộ: 石 (đá)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '调' có bộ ngôn (言), thể hiện ý nghĩa liên quan đến lời nói, âm thanh, điều chỉnh.
- Chữ '研' có bộ thạch (石), thể hiện ý nghĩa liên quan đến nghiên cứu, nghiền ngẫm, thường dùng trong học thuật.
→ '调研' có nghĩa là điều tra và nghiên cứu, thường dùng trong việc thu thập thông tin và phân tích dữ liệu.
Từ ghép thông dụng
调节
điều chỉnh
研究
nghiên cứu
调音
điều âm