Từ vựng tiếng Trung
yán*tǎo

Nghĩa tiếng Việt

nghiên cứu và thảo luận

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

9 nét

Bộ: (ngôn từ, lời nói)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 研 có bộ đá (石) và phần còn lại liên quan đến việc mài giũa đá.
  • 讨 có bộ ngôn (讠) thể hiện sự liên quan đến lời nói hay thảo luận.

研讨 có nghĩa là nghiên cứu và thảo luận, thường liên quan đến việc tìm hiểu và trao đổi thông tin một cách sâu sắc.

Từ ghép thông dụng

研究yánjiū

nghiên cứu

讨论tǎolùn

thảo luận

研讨会yántǎohuì

hội thảo