Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "mang"

Âm mang

茫

mangmáng

mênh mang, xa vời; không biết gì

HSK 6
芒

mangmáng

ngọn cỏ; mũi nhọn của gươm, dao

HSK 6

Từ có chữ 芒

邙

mangmáng

núi Mang

硭

mangmáng

(xem: mang tiêu 硭硝)

铓

mangmáng

đầu mũi nhọn

鄳

mangméng

鄄

駹

mangmáng

ngựa ô; ngựa đen; gia súc tạp sắc

笀

mangmáng

măng; như "măng tre; mãng trúc; măng non" (vhn)

蛖

mangmáng

Xue

Âm mạng

Âm mãng

莽

mãngmǎng

cỏ mọc rậm, bụi cỏ; lớn, to; lỗ mãng, thô lỗ

Từ có chữ 莽

蟒

mãngmǎng

con trăn

莾

mãngmǎng

莾

蠎

mãngmǎng

Gỗ sồi

漭

mãngmǎng

bát ngát, bao la

茻

mãngmǎng

loài cỏ

Âm măng

瞢

măngméng

mắt mờ; thẹn

Luyện viết các chữ âm "mang"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết