Nghĩa tiếng Việt
bát ngát, bao la
Âm Hán Việt
mãng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 13 nét
漭 bộ 水 (nước), không có phân tích thành phần chi tiết từ Wiktionary. Bộ 水 biểu nghĩa liên quan đến nước, mặt nước rộng lớn. Chưa có nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ mô tả cảnh tượng nước chảy mênh mông hoặc không gian bao la, rộng lớn.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: mãng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mãng": bộ 水 (nước) âm mãng — mặt nước bát ngát, bao la như đồng bằng trống trải.
Gương Hán-Việt
mãng — liên hệ 莽 (mãng — rừng rậm, mộc mạc); 漭 mang bộ 水 thêm sắc thái nước mênh mông.
Mở khoá kiến thức
漭 liên hệ nhóm chữ bộ 水 chỉ không gian rộng: 渺 (miểu — xa xôi), 茫 (mang — mịt mờ), 浩 (hạo — bao la).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
漭 có âm mǎng, bộ 水 (nước). Wiktionary chỉ ghi {{rfdef|zh}}, không có glyph-origin. Nghĩa: bát ngát, mênh mông (như mặt nước rộng lớn). Dùng trong: 漭漭 (mãng mãng — bát ngát), 漭沆 (mãng hàng — rộng mênh mông). Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 漭漭大澤無邊際。
Đầm lầy漭漭 bát ngát không cùng.
- 漭沆之野令人心曠。
Đồng漭沆 mênh mông khiến lòng thư thái.
- 此漭字描述廣闊水域。
Chữ 漭 mô tả vùng nước rộng lớn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.