Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "mãi"

Âm mãi

Âm mại

迈

mạimài

đi xa; quá, hơn; già

HSK 6
劢

mạimài

cố gắng, gắng sức

荬

mạimǎi

rau củ mại; mãi; như "cự mãi thái (rau riếp)" (gdhn)

Âm mai

埋

maimái

chôn, vùi, che lấp

HSK 6
枚

maiméi

cây, quả, trái; cái núm quả chuông

HSK 6
梅

maiméi

cây hoa mai

Từ có chữ 梅

玫

maiméi

(xem: mai khôi 玫瑰)

Từ có chữ 玫

霾

maimái

bụi mù

Luyện viết các chữ âm "mãi"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết