Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
méi*guī

Nghĩa tiếng Việt

hoa hồng, hoa hồng nhung

Âm Hán Việt

mai côi

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc, vua)

8 nét

Bộ: (ngọc, vua)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 朵 khi đếm bông hoa hoặc 束 khi đếm bó hoa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mai côi

Từng chữ

  • mai(xem: mai khôi 玫瑰)
  • côimột loại đá đẹp; quý lạ

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

Từ vay mượn, hoa hồng tượng trưng cho tình yêu và vẻ đẹp. Thường dùng trong ngữ cảnh lãng mạn, tặng hoa.

Câu ví dụ

  • 他送了她一束玫瑰Tā sòngle tā yī shù méiguī thanh 1

    Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa hồng

  • 玫瑰花很漂亮Méiguīhuā hěn piàoliang thanh 2

    Hoa hồng rất đẹp

  • 红玫瑰代表爱情Hóng méiguī dàibiào àiqíng thanh 2

    Hoa hồng đỏ tượng trưng cho tình yêu

  • 花园里种满了玫瑰Huāyuán lǐ zhòngmǎnle méiguī thanh 1

    Trong vườn trồng đầy hoa hồng

Kết hợp thường gặp

  • 玫瑰花méiguīhuā thanh 2

    hoa hồng

  • 红玫瑰hóng méiguī thanh 2

    hoa hồng đỏ

  • 白玫瑰bái méiguī thanh 2

    hoa hồng trắng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.