Từ vựng tiếng Trung
méi*guī

Nghĩa tiếng Việt

hoa hồng

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc, vua)

8 nét

Bộ: (ngọc, vua)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '玫' có bộ '王' chỉ ngọc, thể hiện sự quý giá, kết hợp với '每' chỉ mỗi, ý chỉ sự quý giá như ngọc trong mỗi khoảnh khắc.
  • Chữ '瑰' có bộ '王' chỉ ngọc, kết hợp với '鬼' chỉ quỷ, ý chỉ sự quý giá và độc đáo như ngọc quý hiếm.

玫瑰 có nghĩa là hoa hồng, loài hoa quý giá và đẹp đẽ.

Từ ghép thông dụng

méiguīhuā

hoa hồng

méiguī

màu hồng

méiguīyóu

dầu hoa hồng