Từ vựng tiếng Trung
méi*guī*huā玫
瑰
花
Nghĩa tiếng Việt
hoa hồng
3 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
玫
Bộ: 玉 (ngọc)
8 nét
瑰
Bộ: 玉 (ngọc)
14 nét
花
Bộ: 艹 (cỏ)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '玫' có bộ '玉' (ngọc) thể hiện sự quý giá, kết hợp với phần còn lại tạo thành ý nghĩa của viên ngọc đẹp.
- Chữ '瑰' cũng có bộ '玉' (ngọc), cùng với phần còn lại tạo thành ý nghĩa của viên ngọc quý hoặc đẹp đẽ.
- Chữ '花' có bộ '艹' (cỏ) chỉ thị cho các loại cây cỏ, kết hợp với phần còn lại tạo thành ý nghĩa của hoa.
→ Tổ hợp '玫瑰花' có ý nghĩa là hoa hồng, thể hiện sự quý giá và đẹp đẽ.
Từ ghép thông dụng
玫瑰
hoa hồng
花园
vườn hoa
花瓶
bình hoa