Từ vựng tiếng Trung
méi*huā梅
花
Nghĩa tiếng Việt
hoa mai
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
梅
Bộ: 木 (cây)
11 nét
花
Bộ: 艹 (cỏ)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '梅' bao gồm bộ '木' (cây) và phần còn lại biểu thị âm đọc.
- Chữ '花' bao gồm bộ '艹' (cỏ) kết hợp với phần còn lại biểu thị hoa.
→ 梅花 có nghĩa là hoa mơ, một loài hoa thường nở vào mùa xuân.
Từ ghép thông dụng
梅子
quả mơ
梅酒
rượu mơ
花园
vườn hoa