Từ vựng tiếng Trung
shōu*mǎi

Nghĩa tiếng Việt

Thu mãi — (1) thu mua hàng hóa với số lượng lớn; (2) dùng tiền bạc hoặc lợi ích để mua chuộc lòng người, hối lộ. Nghĩa (2) mang hàm ý tiêu cực mạnh.

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh khẽ)

6 nét

Bộ: (cong)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

收买 trong nghĩa kinh doanh (thu mua hàng hóa) là trung tính; trong nghĩa mua chuộc người mang hàm ý phạm pháp hoặc đạo đức xấu.

Câu ví dụ

  • 他试图用金钱收买证人。Tā shìtú yòng jīnqián shōumǎi zhèngrén. thanh 1

    Hắn cố gắng dùng tiền mua chuộc nhân chứng.

  • 公司大量收买竞争对手的股票。Gōngsī dàliàng shōumǎi jìngzhēng duìshǒu de gǔpiào. thanh 1

    Công ty mua lại số lượng lớn cổ phiếu của đối thủ cạnh tranh.

  • 他的笑脸和礼物收买了所有人的心。Tā de xiàoliǎn hé lǐwù shōumǎile suǒyǒu rén de xīn. thanh 1

    Nụ cười và quà tặng của anh ấy đã chinh phục lòng mọi người.

  • 警方怀疑有人收买了裁判。Jǐngfāng huáiyí yǒu rén shōumǎile cáipàn. thanh 3

    Cảnh sát nghi ngờ có người đã mua chuộc trọng tài.

Kết hợp thường gặp

  • 收买人心shōumǎi rénxīn thanh 1

    mua chuộc lòng người

  • 收买证人shōumǎi zhèngrén thanh 1

    mua chuộc nhân chứng

  • 被收买bèi shōumǎi thanh 4

    bị mua chuộc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.