Bỏ qua, tới nội dung chính

Lịch lai tiếng Trung là gì?

Hán Việt lịch lai =

历来lìláiHSK 6

luôn luôn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 历来

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 历来

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết