khiếujiào
kêu, gọi
Từ có chữ 叫
khiếuxiào
rít, thở dài, huýt gió; gầm, thét gào, kêu, hú
Từ có chữ 啸
khiếuqiào
lỗ, hốc
Từ có chữ 窍
cây kiệu
訆
khiếuhé
hình ảnh
khiếuqiǎo
釥
khiêutiào
nhảy
Từ có chữ 跳
khiêutiāo
chọn lựa, kén chọn; gánh, gồng; khều, chọc; dẫn dụ
Từ có chữ 挑
khiêuqiào
cất lên, nâng lên
khiêuqiāo
cất chân lên, giơ chân
một thứ đồ đi trên bùn, hình như cái sọt, hai đầu vểnh lên, một chân quỳ vào trong, một chân đẩy đi
khiêuqiáo
mấu trên yên ngựa
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.