gianjiān
giữa, trong khoảng; gian (lượng từ cho phòng); phòng
Từ có chữ 间
khó khăn; hiểm ác
Từ có chữ 艰
gian dối; kẻ ác
Từ có chữ 奸
cỏ gian, cỏ may
葌
cỏ gian (như cỏ lân)
giánjiān
giánjiàn
can ngăn, can gián
nhìn trộm; thăm dò; nhìn lén
nhớn; như "nhớn nhác" (vhn)
giảnjiǎn
đơn giản, giản lược; thẻ tre (để viết)
Từ có chữ 简
chọn lựa
kén chọn; thư, thiếp, thiệp
Từ có chữ 柬
giảnjiàn
khe suối
giảnxián
điên, động kinh
cái giản (một thứ binh khí, giống roi có 3 cạnh; vành sắt bọc bánh xe
nếp trên quần
礀
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.