Bỏ qua, tới nội dung chính

Di dân tiếng Trung là gì?

Hán Việt di dân =

移民yímínHSK 4

di dân, nhập cư, chuyển đến nước khác sinh sống

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 移民

Từ khác cũng đọc là "di dân"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 移民

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết