Chỉ trách tiếng Trung là gì?
Hán Việt chỉ trách =
指责zhǐzéHSK 5
chỉ trích, trách cứ: dùng khi ai đó nêu lỗi lầm hoặc vạch ra điểm sai của người khác một cách trực tiếp
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 指责Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 指责
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết