Cảm thụ tiếng Trung là gì?
Hán Việt cảm thụ =
感受gǎnshòuHSK 3
cảm nhận, cảm giác; cảm nghĩ
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 感受Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 感受
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết