caigāi
nên, phải; đến lượt; này (đã nói ở trên)
Từ có chữ 该
đầy đủ, phong phú
một vạn vạn (trăm triệu)
thềm nhà, bậc lên; răn bảo
rễ cỏ
caiwéi
cái cối tán, cái bàn tán; bền chắc, vững vàng
cảigǎi
sửa đổi, thay đổi
Từ có chữ 改
cáigài
che, đậy, trùm lên
Từ có chữ 盖
kẻ ăn mày; cầu xin
Từ có chữ 丐
nguyên tố calci, Ca
tưới, rót; giặt, rửa
Từ có chữ 溉
giả mạo; giả mạo để trục lợi; dựa nghiêng; dựa vào
xem "盖"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.