Ảnh tinh tiếng Trung là gì?
Hán Việt ảnh tinh =
影星yǐngxīngHSK 6
ngôi sao điện ảnh, minh tinh màn bạc (ảnh tinh)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 影星Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 影星
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết