Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǐng*xīng影

Nghĩa tiếng Việt

ngôi sao điện ảnh, minh tinh màn bạc (ảnh tinh)

Âm Hán Việt

ảnh tinh

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彡 (lông vũ)

15 nét

Bộ: 日 (mặt trời)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ diễn viên điện ảnh nổi tiếng, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ảnh tinh

Từng chữ

  • 影ảnhbóng; tấm ảnh
  • 星tinhngôi sao; sao Tinh (một trong Nhị thập bát tú)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

影星 thiên về điện ảnh. So sánh: 歌星 (gēxīng — ngôi sao ca nhạc), 球星 (qiúxīng — ngôi sao bóng đá). Cách gọi trang trọng hơn: 电影明星 hay 影帝/影后 (nam/nữ diễn viên xuất sắc nhất).

Câu ví dụ

  • 她是中国最著名的影星之一Tā shì Zhōngguó zuì zhùmíng de yǐngxīng zhī yī thanh 1

    Cô ấy là một trong những ngôi sao điện ảnh nổi tiếng nhất Trung Quốc

  • 这位影星因主演多部大片而出名Zhè wèi yǐngxīng yīn zhǔyǎn duō bù dàpiān ér chūmíng thanh 4

    Ngôi sao điện ảnh này nổi tiếng nhờ đóng vai chính trong nhiều bộ phim bom tấn

  • 影星们在典礼上展示最新作品Yǐngxīngmen zài diǎnlǐ shang zhǎnshì zuì xīn zuòpǐn thanh 3

    Các ngôi sao điện ảnh trình làng tác phẩm mới nhất tại lễ trao giải

  • 她从小就梦想成为影星Tā cóng xiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yǐngxīng thanh 1

    Cô ấy từ nhỏ đã mơ ước trở thành ngôi sao điện ảnh

Kết hợp thường gặp

  • 著名影星zhùmíng yǐngxīng thanh 4

    ngôi sao điện ảnh nổi tiếng

  • 好莱坞影星Hǎolái wù yǐngxīng thanh 3

    ngôi sao Hollywood

  • 大影星dà yǐngxīng thanh 4

    đại minh tinh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.