Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǐng影
xiàng像

Nghĩa tiếng Việt

hình ảnh, phim ảnh, hình ảnh y học

Âm Hán Việt

ảnh tượng

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彡 (lông dài)

15 nét

Bộ: 亻 (người)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ hình ảnh thu được qua thiết bị ghi hình hoặc trong tâm trí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ảnh tượng

Từng chữ

  • 影ảnhbóng; hình ảnh; phim, điện ảnh
  • 像tượnghình dáng; giống như

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể chỉ hình ảnh y học (X-quang, CT, MRI) hoặc phim ảnh nghệ thuật. Trong y học: '医学影像' = imaging/X-quang. Trong điện ảnh: chỉ phần visual của phim.

Câu ví dụ

  • 医学影像检查Yīxué yǐngxiàng jiǎnchá thanh 1

    Kiểm tra hình ảnh y học (X-quang, MRI...)

  • 这部电影影像很美Zhè bù diànyǐng yǐngxiàng hěn měi thanh 4

    Phim này hình ảnh rất đẹp

  • 数字影像Shùzì yǐngxiàng thanh 4

    Hình ảnh kỹ thuật số

  • 影像资料Yǐngxiàng zīliào thanh 3

    Tài liệu hình ảnh/phim

Kết hợp thường gặp

  • 医学影像yīxué yǐngxiàng thanh 1

    hình ảnh y học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.