Nghĩa tiếng Việt
cay xé; nham hiểm, độc ác
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
辣 = 辛 (Tân: cay đắng) + 束 (Thúc, biểu âm — biến thể của 剌); chữ hình thanh.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /là/cay
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lạt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lạt": chữ 辛 (cay) cộng 束 (bó) — vị cay xé lưỡi, đó là 'lạt' (cay).
Gương Hán-Việt
lạt trong "tân lạt" 辛辣, "lạt thủ" 辣手
Mở khoá kiến thức
Biết 辣 mở khoá nhóm vị cay và ớt: 辣椒, 麻辣, 火辣辣.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chú 辣 = 辛 + 剌 (ls=psc, c1=s c2=p, alt2=束, abb2=y) — 辛 cho nghĩa 'vị cay đắng nồng', 剌/束 cho âm. Nghĩa gốc 'vị cay nồng xé lưỡi', mở rộng thành 'cay (vị/tính)', cũng dùng cho 'độc ác, hiểm'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这道菜很辣。
Món này rất cay.
- 我喜欢吃辣椒。
Tôi thích ăn ớt.
- 四川菜以麻辣闻名。
Món Tứ Xuyên nổi tiếng cay tê.
- 阳光火辣辣的。
Ánh nắng nóng như thiêu đốt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.