Nghĩa tiếng Việt
cãi, tranh luận; biện bác
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
辩 là dạng giản thể của 辯 — hội ý: hai chữ 辛 (cay đắng, tù tội) hai bên + 讠/言 (lời nói) ở giữa — hai bên dùng lời tranh tụng. Trong giản thể, 言 thành 讠, cấu trúc hội ý vẫn rõ.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /biàn/tranh luận
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: biện
Mẹo nhớ
Hán-Việt "biện": hai 辛 (tù tội) đứng hai bên + 讠 (lời nói) ở giữa — hai bên dùng lời tranh tụng, đúng nghĩa 'tranh biện, biện hộ' trong 辩论, 答辩, 辩护, 辩解.
Gương Hán-Việt
'biện' trong 'biện luận', 'biện hộ', 'hùng biện'
Mở khoá kiến thức
Nắm 辩 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 辩, 辩论, 答辩, 辩护, 辩解.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 辩 là giản thể của 辯 — hội ý: hai 辛 (tù tội, hình phạt) đứng hai bên + 言/讠 (lời nói) ở giữa. Hai bên dùng lời tranh tụng, kiện cáo — gốc nghĩa 'tranh luận, biện hộ'. Mở rộng sang 'phân biệt, biện minh, đối chất' trong 辩论, 答辩, 辩护.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他们在辩论这个问题。
Họ đang tranh luận về vấn đề này.
- 明天我要做论文答辩。
Ngày mai tôi phải bảo vệ luận văn.
- 律师为他辩护。
Luật sư biện hộ cho anh ấy.
- 不要为自己辩解。
Đừng tự biện minh cho mình.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.