Nghĩa tiếng Việt
lâu; chờ đợi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
久 là chữ tượng hình, nhiều khả năng vẽ đầu mũi tên (theo Wiktionary). Trong giáp cốt văn, 久 và 氒 thường được dùng thay thế cho nhau. Nghĩa 'lâu, lâu dài' là nghĩa được mượn dùng quen.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jiǔ/lâu, đã lâu
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: cửu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cửu" = lâu. Nhớ: 久 chỉ ba nét gọn nhẹ — viết đơn giản mà chỉ thời gian dài, ai đợi 'cửu' tức là đợi đã lâu.
Gương Hán-Việt
'Cửu' trong vĩnh cửu, trường cửu, bất cửu; phân biệt với 'cửu' (chín - số 9) là chữ 九.
Mở khoá kiến thức
Biết 久 mở khoá 长久 (trường cửu), 持久 (trì cửu - bền lâu), 永久 (vĩnh cửu), 好久 (hảo cửu - đã lâu), 不久 (bất cửu - không lâu, sắp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 久 là chữ tượng hình — nhiều khả năng vẽ đầu mũi tên. Trong giáp cốt văn, 久 và 氒 thường được dùng thay thế cho nhau. Nghĩa 'lâu, lâu dài' trong tiếng Trung hiện đại không phải nghĩa gốc tượng hình mà là nghĩa giả tá (mượn dùng).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 好久不见!
Lâu rồi không gặp!
- 你来这里多久了?
Bạn đến đây bao lâu rồi?
- 我等了很久。
Tôi đã đợi rất lâu.
- 他不久就回来。
Không lâu nữa anh ấy sẽ về.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.