Từ vựng tiếng Trung
jiǔ*yǎng

Nghĩa tiếng Việt

hân hạnh được gặp bạn

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

3 nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 久: Ký tự này có bộ phận '丿' chỉ nét phẩy và thêm các nét khác tạo thành hình tượng của sự lâu dài.
  • 仰: Ký tự này có bộ '亻' chỉ người, kết hợp với '卬', tạo thành hình tượng của người đang nhìn lên hoặc tôn trọng.

久仰: Thường được dùng để biểu thị sự kính trọng hoặc đã nghe danh từ lâu.

Từ ghép thông dụng

jiǔyǎng

ngưỡng mộ từ lâu

jiǔjiǔ

lâu dài

yǎngwàng

ngưỡng vọng