Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa前不久 là trạng ngữ thời gian đặt đầu câu hoặc trước động từ; thường chỉ sự kiện đã xảy ra và vẫn còn relevance với hiện tại.
Câu ví dụ
- 前不久,我去了一趟北京
Mới đây, tôi đã có chuyến đi Bắc Kinh
- 他前不久刚换了工作
Anh ấy mới đây vừa đổi việc làm
- 前不久发生了一件大事
Gần đây đã xảy ra một sự kiện lớn
- 她前不久生了一个孩子
Cô ấy mới sinh con gần đây
Kết hợp thường gặp
- 就在前不久
ngay mới đây thôi
- 前不久才
mới đây vừa mới
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.