Nghĩa tiếng Việt
đơn chiếc, mỗi một
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
单 (giản thể của 單) là biến thể không chính thống của 單. Nghĩa cổ của 單 là một loại vũ khí ném đá hình chĩa đôi. Trong tiếng Trung hiện đại, 单 đọc 'dān' nghĩa 'đơn chiếc', là chữ thường gặp.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /dān/đơn
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: thiện
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đơn/thiện" = đơn chiếc, một. Nhớ: 单 vốn vẽ một vũ khí chĩa đôi — chỉ một cái, không có cặp đôi, đó là 'đơn'.
Gương Hán-Việt
'Đơn' (âm thông dụng) trong đơn giản, đơn vị, đơn độc, đơn nguyên; 'thiện' (âm Hán-Việt cổ) trong họ Thiện (đơn vu).
Mở khoá kiến thức
Biết 单 mở khoá 简单 (giản đơn), 单位 (đơn vị), 单独 (đơn độc), 单纯 (đơn thuần), 菜单 (thái đơn - thực đơn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 单 là biến thể không chính thống của 單. Chữ 單 vốn được giải nghĩa là một loại vũ khí ném đá hình chĩa đôi trong thời cổ; phần đầu trên là hai cục đá hoặc dây buộc. Từ nghĩa 'một thứ' phát triển thành 'đơn chiếc, một mình, đơn giản' trong tiếng Trung hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这个问题很简单。
Vấn đề này rất đơn giản.
- 请给我菜单。
Cho tôi xin thực đơn.
- 我一个人单独住。
Tôi sống một mình.
- 我在哪个单位工作?
Tôi làm việc ở đơn vị nào?
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.