Nghĩa tiếng Việt
làm, chế tạo; bịa đặt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
造 = 辶 (Sước, biểu nghĩa: đi) + 告 (Cáo, biểu âm); chữ hình thanh. Đi đến nơi báo cáo, từ đó mở rộng nghĩa 'làm ra, đến được'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /zào/xây dựng
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tạo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tạo": đi 辶 đến chỗ cần, bẩm 告 một tiếng rồi bắt tay vào — đó là 'chế tạo'.
Gương Hán-Việt
"tạo" trong 'chế tạo', 'sáng tạo', 'tạo thành', 'tạo hình'.
Mở khoá kiến thức
Nắm 造 là mở khoá nhóm từ chế tạo, sản xuất: 制造, 创造, 造成, 改造.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, kim văn ghi 造 là chữ hình thanh với phần biểu nghĩa 辵 (辶, đi). Cách giải thích cổ trong Thuyết văn (Shuowen) coi 告 là thanh phù — đến chỗ vua mà bẩm, từ đó nghĩa 'tới nơi'. Sau mở rộng sang 'làm ra, chế tạo, kiến tạo'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这家工厂制造汽车。
Nhà máy này chế tạo xe hơi.
- 我们要创造一个新世界。
Chúng ta sẽ sáng tạo ra một thế giới mới.
- 大雨造成了很多麻烦。
Cơn mưa lớn đã gây ra rất nhiều phiền phức.
- 这是一个改造旧城区的项目。
Đây là dự án cải tạo khu phố cũ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.