Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
sù*zào

Nghĩa tiếng Việt

tạo hình, kiến tạo; khắc họa (nhân vật)

Âm Hán Việt

tố tạo

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là danh từ trừu tượng như hình tượng nhân vật, tính cách hoặc thương hiệu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tố tạo

Từng chữ

  • tốđắp tượng, nặn tượng
  • tạolàm, chế tạo; bịa đặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật (khắc họa nhân vật) hoặc phát triển (kiến tạo tương lai, tính cách).

Câu ví dụ

  • 塑造人物形象Sùzào rénwù xíngxiàng thanh 4

    Khắc họa nhân vật

  • 塑造未来Sùzào wèilái thanh 4

    Kiến tạo tương lai

  • 塑造品牌Sùzào pǐnpái thanh 4

    Xây dựng thương hiệu

  • 塑造性格Sùzào xìnggé thanh 4

    Kiến tạo tính cách

  • 电影塑造了英雄Diànyǐng sùzào le yīngxióng thanh 4

    Phim khắc họa người anh hùng

Kết hợp thường gặp

  • 塑造人物sùzào rénwù thanh 4

    khắc họa nhân vật

  • 塑造形象sùzào xíngxiàng thanh 4

    xây dựng hình ảnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.