Nghĩa tiếng Việt
co lại
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
缩 = 纟(Mịch, biểu nghĩa: sợi tơ, sợi chỉ) + 宿 (Túc, biểu âm); chữ hình thanh. Sợi tơ (纟) cuộn lại, co rút — hình tượng của sự co lại, thu nhỏ.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: súc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "súc": sợi tơ (纟) cuộn co lại như nghỉ đêm (宿) — co rút, thu nhỏ; nhớ "súc ngắn", "co súc".
Gương Hán-Việt
súc ít dùng độc lập trong tiếng Việt; nhưng nhớ qua 缩短 (rút ngắn), 压缩 (nén)
Mở khoá kiến thức
Biết 缩 (súc) mở khoá: 缩小 (thu nhỏ), 缩短 (rút ngắn), 压缩 (nén), 收缩 (co lại).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
缩 là chữ hình thanh (psc): bộ 糸 (纟, mịch, sợi tơ) biểu nghĩa — sợi chỉ cuộn lại, co rút, phần 宿 (túc) biểu âm cho suō. Nghĩa gốc: sợi tơ co lại. Mở rộng: co lại, thu hẹp, rút ngắn, nén. Tiểu triện ghi nhận cấu trúc này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请把文件压缩一下。
Vui lòng nén tệp lại một chút.
- 时间需要缩短。
Cần phải rút ngắn thời gian.
- 猫受惊后会缩成一团。
Con mèo bị giật mình sẽ co lại thành một cục.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.