Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jǐn*suō

Nghĩa tiếng Việt

thắt chặt, thu hẹp, co lại (kinh tế, ngân sách, quy mô)

Âm Hán Việt

khẩn súc

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

11 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi với các danh từ như ngân sách, chi tiêu, biên chế để chỉ sự cắt giảm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khẩn súc

Từng chữ

  • khẩncăng (dây)
  • súcco lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho kinh tế, tài chính. Phân biệt 紧缩 (thắt chặt) vs 萎缩 (teo tóp - tự nhiên).

Câu ví dụ

  • 紧缩政策jǐnsuō zhèngcè thanh 3

    Chính sách thắt chặt

  • 预算紧缩yùsuàn jǐnsuō thanh 4

    Thắt chặt ngân sách

  • 经济紧缩jīngjì jǐnsuō thanh 1

    Kinh tế suy giảm (thắt chặt)

  • 紧缩开支jǐnsuō kāizhī thanh 3

    Thắt chặt chi tiêu

Kết hợp thường gặp

  • 紧缩预算jǐnsuō yùsuàn thanh 3

    thắt chặt ngân sách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.