Từ vựng tiếng Trung
suō*xiǎo

Nghĩa tiếng Việt

thu hẹp

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chỉ, tơ)

13 nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '缩' gồm bộ '纟' có nghĩa là 'chỉ, tơ' liên quan đến việc thu nhỏ, co lại.
  • Chữ '小' là một biểu tượng cho sự nhỏ bé, giảm kích thước.

'缩小' kết hợp lại có nghĩa là thu nhỏ lại, làm cho nhỏ đi.

Từ ghép thông dụng

缩小suōxiǎo

thu nhỏ

缩短suōduǎn

rút ngắn

缩写suōxiě

viết tắt