Từ vựng tiếng Trung
shōu*suō

Nghĩa tiếng Việt

thu hẹp

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

6 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '收' gồm bộ '攵' chỉ hành động và phần còn lại mang ý nghĩa thu gom.
  • '缩' có bộ '糸' biểu thị ý nghĩa liên quan đến thu nhỏ hoặc co lại như sợi tơ.

Từ '收缩' mang nghĩa thu lại hoặc co lại.

Từ ghép thông dụng

收缩shōusuō

thu nhỏ, co lại

收入shōurù

thu nhập

回收huíshōu

tái chế

缩小suōxiǎo

thu nhỏ

缩短suōduǎn

rút ngắn