Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Trợ từ助词Lượng từ量词
suǒ

Nghĩa tiếng Việt

nơi, chỗ; viện, sở, đồn

Âm Hán Việt

sở

1 chữ8 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 所 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

所 = 戶 (Hộ, biểu âm) + 斤 (Cân, biểu nghĩa: cái rìu); chữ hình thanh, theo Thuyết Văn nghĩa gốc là “tiếng đốn củi”.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Trợ từ助词Lượng từ量词

Thường làm danh từ chỉ địa điểm, lượng từ cho công trình hoặc trợ từ kết hợp với động từ tạo cụm danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Trong văn hành chính, 所 thường dùng trong tên cơ quan như 研究所 'viện nghiên cứu', 派出所 'đồn cảnh sát'. Trong ngữ pháp, 所 còn dùng trong các cụm 所以, 所有, 所属. Từ liên quan: 地方 'nơi', 位置 'vị trí'.

  • /suǒ/nơi
  • /suǒ/cơ sở
  • /suǒ/cái đó

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: sở

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sở": cánh cửa 戶 và cây rìu 斤 – nơi người ta vác rìu ra đốn củi chính là một “chỗ”; từ đó 所 là “nơi, chỗ, sở”.

Gương Hán-Việt

“sở” trong sở thích, sở hữu, trụ sở, sở dĩ.

Mở khoá kiến thức

Hiểu 所 mở khoá 所以, 所有, 厕所, 场所 và cấu trúc trợ từ 我所知道的.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

所 bronze 1
Kim văn
所 bigseal 1
Đại triện
所 seal 1
Tiểu triện

Theo Thuyết Văn Giải Tự, 所 là chữ hình thanh: 戶 (cánh cửa) cho âm, 斤 (cái rìu) cho nghĩa, nguyên nghĩa là “tiếng chặt cây” (đốn củi). Về sau chữ được mượn để chỉ “chỗ, nơi chốn” và làm trợ từ ngữ pháp “cái mà…”.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 厕所在那儿。cèsuǒ zài nàr. thanh 4

    Nhà vệ sinh ở đằng kia.

  • 所有人都来了。suǒyǒu rén dōu lái le. thanh 3

    Tất cả mọi người đều đến.

  • 这是我的住所。zhè shì wǒ de zhùsuǒ. thanh 4

    Đây là chỗ ở của tôi.

  • 他去诊所看病。tā qù zhěnsuǒ kànbìng. thanh 1

    Anh ấy đến phòng khám khám bệnh.

  • 我去图书馆学习。Wǒ qù túshūguǎn xuéxí. thanh 3

  • 这是我所说的地方。Zhè shì wǒ suǒ shuō de dìfāng. thanh 4

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đều có nghĩa “nơi, chỗ”, học viên hay phân vân khi chọn 所/处

  • đồng âm suǒ, hay viết nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.