Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
suǒ*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

không có gì cả (trắng tay, mất tất cả)

Âm Hán Việt

nhất vô sở hữu, dựu

4 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (tháng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ đứng sau chủ ngữ để miêu tả tình trạng nghèo trắng tay hoặc không có gì

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhất vô sở hữu, dựu

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • không có
  • sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • hữu, dựucó, sỡ hữu

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng khi mô tả người mất hết tất cả, không còn tài sản hay hy vọng.

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 1 thanh 2suǒ thanh 3yǒu thanh 3de thanh 5 thanh 2kāi thanh 1le thanh 5

    Hắn rời đi trắng tay không còn gì

  • Huǒ thanh 3zāi thanh 1hòu thanh 4 thanh 1men thanh 5 thanh 1 thanh 2suǒ thanh 3yǒu thanh 3

    Sau đám cháy họ không còn gì cả

  • thanh 4yào thanh 4ràng thanh 4 thanh 4 thanh 3 thanh 1 thanh 2suǒ thanh 3yǒu thanh 3

    Đừng để mình rơi vào cảnh trắng tay

Kết hợp thường gặp

  • biàn thanh 4de thanh 5 thanh 1 thanh 2suǒ thanh 3yǒu thanh 3

    trở nên trắng tay

  • thanh 1 thanh 2suǒ thanh 3yǒu thanh 3de thanh 5rén thanh 2

    người không có gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.