Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Dùng để nhận xét về một bài viết hoặc lời nói khó hiểu, không có nội dung rõ ràng
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
bất tri sở vân
Từng chữ
- 不bấtkhông, chẳng
- 知tribiết; quen nhau
- 所sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
- 云vânrằng (phụ từ); vân vân, còn nhiều
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这篇文章写得不知所云。
Bài văn này viết chẳng hiểu đang nói cái gì
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.